CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 51
  • 104
  • 93.883

THÉP TẤM SM490

Thép tấm SM490 được phân vào thép tấm kết cấu thông thường sản xuất theo tiêu chuẩn của JIS. Thép tấm SM490 gồm có dòng sản phẩm SM490A, SM490YA, SM490B, SM490YB, SM490C, SM490YC

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

    Tên sản phẩm: Thép tấm SM490

    Mác thép JIS G3106 SM490A
    Kích thước (mm) Độ dày:  6 mm -  300mm,
    Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
    Dài: 3000 – 12000mm
    Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

    Thành phần hóa học

    SM490A thành phần hóa học
    Grade  Các nguyên tố Max (%)
    C max Si Mn P S Cu (min)
    Thép tấm SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035 -
    Thép tấm SM490B
     
    0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
    Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  


    Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】
     
     Tính chất cơ lý

      Giới hạn chảy
    N/mm2 (min)
    Độ bền kéo
    N/mm2
    Độ dãn dài
    Độ dày
     mm
    Độ dày
    mm
    Độ dày
     mm
    % min
    t≦16 16<t≦40 t≦100
    Thép tấm SM490A
    Thép tấm SM490B
    Thép tấm SM490C
    325 315 490-610 <5 22
    <16 17
    <50 21


    Mác thép tương đương

    Mác thép tương đương SM490A
    Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
    S355JR AE 355 B   E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D

    50 B
     

    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ===========

    Từ khóa: Thép tấm A36, Thép tấm A283, Thép tấm A515, Thép tấm A516, Thép tấm A572, Thép tấm S235JR, Thép tấm S275, Thép tấm S355JR, Thép tấm SM490, Thép tấm SS400, Thép tấm SS490, Thép tấm SS540, Thép tấm ST37, Thép tấm S50C,...