CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 110
  • 420
  • 107.343

ỐNG THÉP ĐÚC

Do nhu cầu nhập khẩu hàng mới về, Thép Mai Gia thanh lý sản phẩm ống thép đúc tồn kho với giả bao rẻ nhất thị trường.Liên hệ ngay: 098.175.9899. Cám ơn Quý khách hàng.

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

    Tên sản phẩm: Ống thép đúc

    -          Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, API5L, JIS, EN, DIN, GOST,..

    -          Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Đài Loan,...

    -          Đường kính ngoài: 21 - 610

    -          Độ dày từ 3mmm -16mmm

    -          Chiều dài 6000mm – 12000mm

    -          Chứng chỉ Co, CQ đầy đủ

    Ống thép đúc dùng trong công nghiệp cơ khí chế tạo, dầu khí, nồi hơi, cầu đường, hàng hải, vận chuyển chất lỏng áp suất cao,…

    Sản phảm đảm bảo chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường Việt Nam

    Quy cách ống thép đúc

     

       OD    Độ dầy LENGTH  
        MT      
     
    21 2.8-3.0-4.0-5.0 6m ----
    27 2.9-3.0-3.2-3.5-4.0 6m ----
    34 3.0-3.4-4.0-4.5-5.0-6.0 6m ----
    42 3.0-3.7-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0 6m ----
    48 3.7-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0-8.0 6m ----
    51 3.2-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0-8.0 6m ----
    60 3.2-3.91-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0 6m ----
    70 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5 6m ----
    73 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5 6m ----
    76 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5-10.0 6m ----
    89 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    102 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    108 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    114 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    127 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    133 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    141.1 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    146 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    159 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    168 4.0-5.0-5.5-6.0-7.11-8.0-9.0-10-11 6m-12m ----
    178 6.0-78.0-9.0-10.3-12.0-14.0 6m-12m ----
    194 6.0-78.0-9.0-10.3-12.0-14.0 6m-12m ----
    219.1 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    273.1 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    325 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    355.6 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    406.4 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    457.2 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    508 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    610

    5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0   

    6m-12m ----
     

    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ============