CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 84
  • 241
  • 22.544

Cách quy đổi đường kính thép ống

   12/07/2017 4:20:52 CH

Đây là cách quy đổi đường kính thép ống thông dụng nhất. Cách tính này có thể đổi từ đường kinh danh nghĩa (DN) sang đường kính ngoài (OD). Đường kính ngoài là đường kính hay được sử dụng ở Việt Nam 

STT Đường kính danh nghĩa Đường kính ngoài Độ dày Chiều dài ống T.Lượng T. lượng cây
DN (mm) (mm) (m) (Kg/m) Kg/ cây
1 125 141.3 3.96 6 13.41 80.46
2 125 141.3 4.78 6 16.09 96.54
3 125 141.3 5.16 6 17.32 103.92
4 150 168.3 3.96 6 16.05 96.3
5 150 168.3 4.78 6 19.27 115.62
6 150 168.3 5.16 6 20.76 124.56
7 150 168.3 7.11 6 28.26 169.56
8 200 219.1 3.96 6 21.01 126.06
9 200 219.1 4.78 6 25.26 151.56
10 200 219.1 5.16 6 27.22 163.32
11 200 219.1 6.35 6 33.32 199.92
12 250 273.1 5.16 6 34.1 204.6
13 250 273.1 5.56 6 36.68 220.08
14 250 273.1 6.35 6 41.77 250.62
15 250 273.1 7.09 6 46.51 279.06
16 300 323.8 6.35 6 49.71 298.26
17 300 323.8 7.09 6 55.38 332.28
18 300 323.8 7.92 6 61.7 370.2
19 350 355.6 6.35 6 54.69 328.14
20 350 355.6 7.09 6 60.94 365.64
21 350 355.6 7.92 6 67.91 407.46
22 400 406.4 7.09 6 69.82 418.92
23 400 406.4 7.92 6 77.83 466.98
24 400 406.4 8.38 6 82.26 493.56
25 400 406.4 9.53 6 93.27 559.62
26 500 508 7.09 6 87.58 525.48
27 500 508 7.92 6 97.68 586.08
28 500 508 8.38 6 103.25 619.5
29 500 508 9.53 6 117.15 702.9
30 600 610 7.92 6 117.6 705.6
31 600 610 8.38 6 124.33 745.98
32 600 610 9.53 6 141.12 846.72

 

- Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

==============