CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 14
  • 373
  • 138.145

THÉP CHẾ TẠO, THÉP ĐẶC CHỦNG

Thép Mai Gia là đơn vị đi đầu trong việc nhập kẩu và cung ứng thép tròn đặc, láp đặc, thép chế tạo, thép đặc chủng từ các nước trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

    Tên sản phẩm: Thép tròn đặc, thép đặc chủng, thép chế tạo cơ khí

    -     Mác thép carbon: S45C/S20C/S35C/S50C

    -     Mác thép hợp kim: SCM440/SCM420/SCM415/SCR440/SCR415,...

    -     Mác thép đặc biệt: SKD11, SKD61, SUJ2

    -     Ngoài ra còn có các mác thép như: CT3, SS400,...

    -     Độ dài: 6000 (hoặc cắt theo quy cách)

    -     Các loại kích thước: phi 10 - phi 320

    -     Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc,...

    -     Hàng hóa đầy đủ Co, CQ của nhà sản xuất

    Thành phần hóa học: Thép tròn đặc, thép đặc chủng, thép chế tạo cơ khí

    Mác  C Si Mn P S Cr Ni Mo Cu
    SCR420 0.17 - 0.23 0.15- 0.35 0.55 - 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85 – 1.25 ≤0.25 - Cu ≤0.30
    SCR440 0.37 – 0.44 0.15 – 0.35 0.55 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85- 1.25 ≤0.25 - Cu ≤0.30
    SCM415 0.13 – 0.18 0.15- 0.35 0.60 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30
    SCM420 0.18 – 0.23 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30
    SCM430 0.28 – 0.33 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
    SCM435 0.33 – 0.38 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
    SCM440 0.38 – 0.43 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
    S20C 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20   Cu ≤0.30
    S35C 0.32 – 0.38 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20   Cu ≤0.30
    S45C 0.42 – 0.48 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20    
    S50C 0.47 – 0.53 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20    
    SKD11 1.4 – 1.6 ≤ 0.40 ≤ 0.60 ≤ 0.030 ≤ 0.030 11.0 – 13.0   0.8 – 1.2 V  0.2 – 0.5
    SKD61 0.35 – 0.42 0.8 – 1.2 0.25 – 0.50 ≤ 0.030 ≤ 0.030 4.80 – 5.50   1.0 – 1.5 V 0.8 – 1.15

     

    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ====================

    Từ khóa: Thép tròn đặc phi 36, Thép tròn đặc phi 40, Thép tròn đặc phi 45, Thép tròn đặc phi 50, Thép tròn đặc phi 60, Thép tròn đặc phi 70, Thép tròn đặc phi 80, Thép tròn đặc phi 100, Thép tròn đặc phi 120, Thép tròn đặc SCM415, Thép tròn đặc SCM420, Thép tròn đặc SCM35, Thép tròn đặc SCM440, Thép tròn đặc 42CrMo4