CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 116
  • 426
  • 107.349

THÉP ỐNG ĐEN/ THÉP ỐNG ĐÚC

Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API5L, GrA, B, C

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

    Tên sản phẩm: Thép ống đen/ Thép ống đúc

    -          Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, API5L, JIS, EN, DIN, GOST,..

    -          Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Đài Loan,...

    -          Đường kính ngoài: 21 - 610

    -          Độ dày từ 3mmm -16mmm

    -          Chiều dài 6000mm – 12000mm

    -          Chứng chỉ Co, CQ đầy đủ

    Thép ống đen/ Thép ống đúc dùng trong công nghiệp cơ khí chế tạo, dầu khí, nồi hơi, cầu đường, hàng hải, vận chuyển chất lỏng áp suất cao,

    Sản phảm đảm bảo chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường Việt Nam

    Quy cách Thép ống đen/ Thép ống đúc:

     

       OD    Độ dầy LENGTH  
        MT      
     
    21 2.8-3.0-4.0-5.0 6m ----
    27 2.9-3.0-3.2-3.5-4.0 6m ----
    34 3.0-3.4-4.0-4.5-5.0-6.0 6m ----
    42 3.0-3.7-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0 6m ----
    48 3.7-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0-8.0 6m ----
    51 3.2-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0-8.0 6m ----
    60 3.2-3.91-4.0-4.5-5.0-6.0-7.0 6m ----
    70 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5 6m ----
    73 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5 6m ----
    76 4.0-5.0-5.5-6.0-9.0-9.5-10.0 6m ----
    89 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    102 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    108 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m ----
    114 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    127 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    133 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    141.1 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    146 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    159 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10 6m-12m ----
    168 4.0-5.0-5.5-6.0-7.11-8.0-9.0-10-11 6m-12m ----
    178 6.0-78.0-9.0-10.3-12.0-14.0 6m-12m ----
    194 6.0-78.0-9.0-10.3-12.0-14.0 6m-12m ----
    219.1 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    273.1 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    325 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    355.6 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    406.4 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    457.2 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    508 5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0 6m-12m ----
    610

    5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.3-12.0

    6m-12m ----
     

    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ============