CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 59
  • 216
  • 22.519

THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thép tròn đặc S45C là thép có cường độ trung bình. Thích hợp cho hàn, chế tạo và phương pháp nhiệt luyện. Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 – 2009 Công dụng Sử dụng cho các trục, bu lông, giả mạo kết nối que, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, hướng dẫn thanh, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, gỗ làm việc khoan, búa ………

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

    Tên sản phẩm: Thép tròn đặc S45C

    Tính chất cơ lý thép S45C

    Trọng lượng riêng (kg/m3) 7700-8030

    Young’s Modulus (GPa) 190-210

    Sức bền kéo (Mpa) 569 

    Giới hạn chảy (Mpa) 343

    Tỷ lệ độc tố 0.27-0.30

    Độ cứng

    Brinell Hardness (HB) 160-220

    Mác thép tương đương

    Thành phần hóa học

    Carbon (C) 0.42% – 0.48%

    Silicon (Si) 0.15% – 0.35%

    Manganese (Mn) 0.6% – 0.9%

    Phosphorus (P) 0.030% Max

    Sulphur (S) 0.035% Max

    Thứ tự

     

    Tên sản phẩm

     

    Độ dài

    Trọng lượng

    Đặt hàng

    (m)

    (Kg)

    1

    S45C Ø 12 x 6m

    6

    5,7

     

    2

    S45C Ø 14x6.05m

    6,05

    7,6

     

    3

    S45C Ø 16 x 6m

    6

    9,8

     

    4

    S45C Ø  18 x 6m

    6

    12,2

     

    5

    S45C Ø  20 x 6m

    6

    15,5

     

    6

    S45C Ø  22 x 6m

    6

    18,5

     

    7

    S45C Ø  24 x 6m

    6

    21,7

     

    8

    S45C Ø  25 x 6m

    6

    23,5

     

    9

    S45C Ø  28 x 6m

    6

    29,5

     

    10

    S45C Ø  30 x 6m

    6

    33,7

     

    11

    S45C Ø  35 x 6m

    6

    46

     

    12

    S45C Ø  36 x 6m

    6

    48,5

     

    13

    S45C Ø  40 x 6m

    6

    60,01

     

    14

    S45C Ø  42 x 6m

    6

    66

     

    15

    S45C Ø  45 x 6m

    6

    75,5

     

    16

    S45C Ø  50 x 6.0m

    6

    92,4

     

    17

    S45C Ø  55 x 6m

    6

    113

     

    18

    S45C Ø  60 x 6m

    6

    135

     

    19

    S45C Ø  65 x 6m

    6

    158,9

     

    20

    S45C Ø  70 x 6m

    6

    183

     

    21

    S45C Ø  75 x 6m

    6

    211,01

     

    22

    S45C Ø  80 x 6,25m

    6,25

    237,8

     

    23

    S45C Ø  85 x 6,03m

    6,03

    273

     

    24

    S45C Ø  90 x 5,96m

    5,96

    297,6

     

    25

    S45C Ø  95 x 6m

    6

    334,1

     

    26

    S45C Ø  100 x 6m

    6

    375

     

    27

    S45C Ø 110

    6,04

    450,01

     

    28

    S45C Ø  120 x 5,92m

    5,92

    525,6

     

    29

    S45C Ø  130 x 6,03m

    6,03

    637

     

    30

    S45C Ø  140 x 6m

    6

    725

     

    31

    S45C Ø  150 x 6m

    6

    832,32

     

    32

    S45C Ø  180

    6

    1.198,56

     

    33

    S45C Ø  200

    6

    1.480,8

     

    34

    S45C Ø 230 -Ø 300

       

     


    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ====================

    Từ khóa: Thép tròn đặc phi 36, Thép tròn đặc phi 40, Thép tròn đặc phi 45, Thép tròn đặc phi 50, Thép tròn đặc phi 60, Thép tròn đặc phi 70, Thép tròn đặc phi 80, Thép tròn đặc phi 100, Thép tròn đặc phi 120, Thép tròn đặc SCM415, Thép tròn đặc SCM420, Thép tròn đặc SCM35, Thép tròn đặc SCM440, Thép tròn đặc 42CrMo4