CHÚNG TÔI LÀ SỰ LỰA CHỌN TỐT NHẤT

Lượt truy cập

  • 99
  • 403
  • 107.326

THÉP TRÒN ĐẶC SKD11

Thép tròn đặc SKD11 là thép hợp kim có hàm lượng carbon – crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống mài mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp cho công cụ đòi hòi tuổi thọ cao và môi trường lạnh.

Liên hệ:
Tel: 0888.27.22.99 - 098.175.9899
Email:thepmaigia@gmail.com

     

    Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SKD11

    Đặc tính nổi bật của sản phẩm
    Có khả năng chống mài mòn tốt, chống oxi hóa cao, ổn định với các môi trường khắc nghiệt…

    Ứng dụng của thép công cụ SKD11 
    Thép SKD11 có ứng dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí máy móc: lưỡi dao, bánh rang, trục điều hướng, trục truyền động, ốc vít

    1 ) Làm khuôn lưỡi dao, kéo, lưỡi cưa, khuôn dập kim loại

    2 ) bộ phận cố định của máy móc thường xuyên làm việc trong môi trường nóng/lạnh, hai mặt của con lăn, đường trục vít , dây chuyền cố đinh, lõi biến áp dập, cán dao, ống thép hình thành con lăn, con lăn nhựa đặc biệt, vít hướng khuôn mẫu …

    3 ) dập khuôn , ép cố định với một độ dày 6mm ≤

    4 ) Làm các loại kéo, lưỡi khảm , sợi cán cố định .

    5 ) làm khe trượt chống mài mòn, khuôn dập

    6 ) Làm khuôn nhựa nhiệt rắn, nhựa thông thường

    Thành phần hóa học

    C-1.40~1.60,Si<=0.40,Mn-<=0.60,P<=0.03,S<=0.03,Cu<=0.25,Ni<=0.50,Cr-11.0~13.0,Mo-0.80~1.20,V-0.20~0.50。

    Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn QUốc….

    Bảng quy cách, kích thước

     

    Thứ tự
     
    Tên sản phẩm
     
    Độ dài Trọng lượng  
    (m) (Kg)
     
    1 SKD11 Ø 12 x 6m 6 5,7  
    2 SKD11 Ø 14x6.05m 6,05 7,6  
    3 SKD11 Ø 16 x 6m 6 9,8  
    4 SKD11 Ø  18 x 6m 6 12,2  
    5 SKD11Ø  20 x 6m 6 15,5  
    6 SKD11 Ø  22 x 6m 6 18,5  
    7 SKD11 Ø  24 x 6m 6 21,7  
    8 SKD11 Ø  25 x 6m 6 23,5  
    9 SKD11 Ø  28 x 6m 6 29,5  
    10 SKD11Ø  30 x 6m 6 33,7  
    11 SKD11 Ø  35 x 6m 6 46  
    12 SKD11 Ø  36 x 6m 6 48,5  
    13 SKD11 Ø  40 x 6m 6 60,01  
    14 SKD11 Ø  42 x 6m 6 66  
    15 SKD11Ø  45 x 6m 6 75,5  
    16 SKD11 Ø  50 x 6.0m 6 92,4  
    17 SKD11 Ø  55 x 6m 6 113  
    18 SKD11 Ø  60 x 6m 6 135  
    19 SKD11 Ø  65 x 6m 6 158,9  
    20 SKD11 Ø  70 x 6m 6 183  
    21 SKD11 Ø  75 x 6m 6 211,01  
    22 SKD11 Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8  
    23 SKD11 Ø  85 x 6,03m 6,03 273  
    24 SKD11 Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6  
    25 SKD11 Ø  95 x 6m 6 334,1  
    26 SKD11 Ø  100 x 6m 6 375  
    27 SKD11 Ø 110 6,04 450,01  
    28 SKD11Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6  
    29 SKD11 Ø  130 x 6,03m 6,03 637  
    30 SKD11 Ø  140 x 6m 6 725  
    31 SKD11 Ø  150 x 6m 6 832,32  
    32 SKD11 Ø  180 6 1.198,56  
    33 SKD11Ø  200 6 1.480,8  
    34  SKD11Ø 230 -Ø 300      

     

    - Tác giả bài viết: Thép Mai Gia -

    ============

    Từ khóa: Thép tròn đặc phi 36, Thép tròn đặc phi 40, Thép tròn đặc phi 45, Thép tròn đặc phi 50, Thép tròn đặc phi 60, Thép tròn đặc phi 70, Thép tròn đặc phi 80, Thép tròn đặc phi 100, Thép tròn đặc phi 120, Thép tròn đặc SCM415, Thép tròn đặc SCM420, Thép tròn đặc SCM35, Thép tròn đặc SCM440